Tên các loài chim bằng tiếng anh

*
*
*

*

Từ vựng giờ Anh về những loài chim

Những trường đoản cú vựng chung:

Beak: mỏ Feather: lông chim Wing: cánh Talon: nanh vuốt Egg: trứng Nest: tổ Bird of prey: chlặng snạp năng lượng mồi Seabird: chlặng biển cả To fly: cất cánh To hatch: ấp trứng Birdcage: lồng chim

TÊN CÁC LOÀI CHIM BẰNG TIẾNG ANH :

1). Eagle: đại bàng 2).

You watching: Tên các loài chim bằng tiếng anh

Owl: cú mèo 3). Falcon: chyên ổn ưng 4). Vulture: kên kên 5). Crow: quạ 6). Ostrich: đà điểu 7). Woodpecker: gõ loài kiến 8). Pigeon: người tình câu 9). Sparrow: chlặng sẻ 10). Parrot: con vẹt 11). Starling: chyên ổn sáo đá 12). Hummingbird: chim ruồi 13). Canary: chlặng bạch yến/chyên ổn vàng anh 14). Peacock: con công (trống) 15). Peahen: con công(mái) 16). Swan: thiên nga 17). Stork: cò 18). Crane: sếu 19). Heron: diệc 20). Flamingo: chyên hồng hạc 21). Pelican: tình nhân nông 22). Penguin: chim cánh cụt 23). Blackbird: chyên ổn sáo
*
24). Bluetit: chlặng sẻ ngô 25). Buzzard: chim ó/chyên diều 26).

See more: Võ Lâm 1 Mobile : Build Cái Bang Phong Cách Dị Nhưng Bao Khỏe

Cuckoo: chim cúc cu 27). Kingfisher: chyên bói cá 28). Magpie: chyên ác là 29). Nightingale: chyên ổn đánh ca 30). Pheasant: kê lôi 31). Bat: con dơi 32). Bumble-bee: ong nghệ 33). Butter-fly: bươm bướm 34). Cockatoo: vẹt mồng 35). Dragon-fly: chuồn chuồn 36). Fire-fly: đom đóm 37). Papakeet: vẹt đuôi nhiều năm 38). Pheasant: chyên ổn trĩ nội trĩ ngoại 39). Gull: chim chim báo bão 40).

See more: Hướng Dẫn Cách Tạo Đường Link Trong Powerpoint 2013, Tạo Liên Kết Trong Powerpoint

Goose: ngỗng 41). Goldfinch: chlặng sẻ cánh rubi 42). Bunting: chyên ổn họa mi

Theo Duolingo